bơi chó

bơi chó

Đứa trẻ đang tập bơi chó ở đầu hồ bơi nông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kiểu bơi chó: Một kiểu bơi đơn giản, trong đó người bơi đập tay liên tục về phía trước đạp chân dưới nước, tạo động tác tương tự như khi một con chó bơi.
  2. Động từ:

    • Bơi theo kiểu chó: Hành động bơi bằng cách sử dụng kiểu bơi chó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đứa trẻ mới học bơi nên tập bơi chó trước. (Đứa trẻ mới học bơi nên tập kiểu bơi chó trước.)
    • Bơi chó kiểu bơi tự nhiên nhất của con người. (Bơi chó kiểu bơi tự nhiên nhất của con người.)
  • Động từ:

    • đang bơi chóđầu hồ bơi nông. ( đang bơi kiểu chóđầu hồ bơi nông.)
    • Khi không biết bơi, nhiều người thường vùng vẫy bơi chó một cách bản năng. (Khi không biết bơi, nhiều người thường vùng vẫy bơi theo kiểu chó một cách bản năng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bơi chó một đoạn": bơi kiểu chó trong một khoảng cách ngắn.
    • Cậu bơi chó một đoạn để vào đến chỗ nước cạn. (Cậu bơi kiểu chó một đoạn để vào đến chỗ nước cạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bơi ếch (danh từ): Kiểu bơi động tác tay chân giống con ếch.
  • Bơi sải (danh từ): Kiểu bơi nhanh, xoay người vung tay về phía trước luân phiên.
  • Bơi ngửa (danh từ): Kiểu bơi với tư thế ngửa mặt lên trời.
Từ đồng nghĩa
  • Bơi vẫy: Cách gọi khác diễn tả động tác bơi không bài bản, tay chân vẫy loạn xạ, tương tự bơi chó.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bơi chó". Tuy nhiên, hình ảnh "bơi chó" đôi khi được dùng một cách ẩn dụ để chỉ cách làm việc hoặc giải quyết vấn đề một cách vụng về, thiếu kỹ thuật.
    • Dự án này cứ như bơi chó vậy, toàn làm theo bản năng, chẳng phương pháp cả. (Dự án này cứ như kiểu bơi chó vậy, toàn làm theo bản năng, chẳng phương pháp cả.)